B · TOPIK 3–4Động từ
기여하다
đóng góp

VERB
기여하다

VERB
đóng góp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhờ lượng lớn du khách đổ về, lễ hội cũng đóng góp đáng kể vào việc thúc đẩy kinh tế địa phương.
Lễ hội độc đáo trên thế giới: sức hấp dẫn của La Tomatina ở Tây Ban Nha · TOPIK 4 →, .
Nhờ truyền thông tích cực đưa tin, các vấn đề sức khỏe tâm thần được đem ra thảo luận công khai, và việc những người nổi tiếng công khai trải nghiệm của mình đã góp phần nâng cao hiểu biết của công chúng.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →, .
Đặc biệt, ông đã thành lập Công ty Xây dựng Hyundai và nỗ lực đóng góp vào công cuộc tái thiết đất nước.
Chung Ju-yung — Hyundai gây dựng từ hai bàn tay trắng · TOPIK 4 →.
Đặc biệt, ông có ý chí mạnh mẽ muốn đóng góp vào sự phát triển kinh tế của đất nước.
Lee Byung-chul — khởi đầu của Samsung · TOPIK 4 →
