B · TOPIK 3–4Động từ
긴장하다
căng thẳng, hồi hộp

VERB
긴장하다

VERB
căng thẳng,hồi hộp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Giữ tâm lý thoải mái để không quá căng thẳng cũng rất quan trọng.
Chuẩn bị phỏng vấn xin việc thế nào? · TOPIK 3 →
