Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

깨닫다

nhận ra

VERB

깨닫다

VERB

nhận ra

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Đó là quá trình xác lập lại hệ giá trị của bản thân và nhận ra điều gì mới thật sự quan trọng.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • , .

    Chúng ta nhận ra rằng phù du không phải là nỗi buồn, mà trái lại là một phúc lành khiến cuộc sống thêm rực rỡ.

    Mỹ học của sự vô thường · PRO →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4