A · TOPIK 1–2Danh từ
환경
môi trường

NOUN
환경

NOUN
môi trường
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, không vứt bỏ những món đồ không dùng đến mà chuyển lại cho người khác cũng giúp bảo vệ môi trường nữa.
Mua bán đồ cũ, vì sao lại được ưa chuộng? · TOPIK 3 →.
Nơi đây tự hào có môi trường dễ chịu, với máy tính đời mới nhất và ghế ngồi êm ái.
PC bang (quán net): không chỉ là chơi game · TOPIK 3 →.
Dạo này, mọi người ngày càng quan tâm hơn đến việc bảo vệ môi trường.
Những hành động nhỏ vì môi trường · TOPIK 3 →, .
Ví dụ, giúp đỡ bệnh nhân ở bệnh viện hay làm sạch môi trường cũng là hoạt động tình nguyện đấy.
Ý nghĩa của hoạt động tình nguyện là gì? · TOPIK 3 →
