Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

환자

bệnh nhân

NOUN

환자

NOUN

bệnh nhân

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Ví dụ, giúp đỡ bệnh nhân ở bệnh viện hay làm sạch môi trường cũng là hoạt động tình nguyện đấy.

    Ý nghĩa của hoạt động tình nguyện là gì? · TOPIK 3 →
  • , .

    Công nghệ "kéo cắt gen" để chữa các bệnh di truyền mang lại hy vọng cho những bệnh nhân đang chịu đựng bệnh nan y, còn việc cải tạo cây trồng để giải quyết vấn đề lương thực có tiềm năng cứu giúp những người đang chịu cảnh đói kém.

    Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2