Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

생존

sự sinh tồn

NOUN

생존

NOUN

sự sinh tồn

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Hiện tượng này đã đến mức không chỉ phá hủy hệ sinh thái mà còn đe dọa cả nền tảng sinh tồn của nhân loại.

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →
  • .

    Họ cảnh báo rằng tăng trưởng vô hạn rốt cuộc sẽ dẫn đến cạn kiệt tài nguyên và hủy hoại môi trường, đe dọa chính sự sinh tồn của nhân loại.

    Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →
  • .

    Theo truyền thống, lao động không chỉ là phương tiện thiết yếu để sinh tồn mà còn được xem là yếu tố cốt lõi hình thành địa vị xã hội và bản sắc của mỗi cá nhân.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4