Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

가속화하다

đẩy nhanh

VERB

가속화하다

VERB

đẩy nhanh

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , .

    Vô số đồ dùng một lần như cốc nhựa, túi ni lông, hộp đựng đồ ăn giao tận nơi bị vứt bỏ mỗi ngày, đẩy nhanh tình trạng ô nhiễm môi trường.

    Đồ dùng một lần: đã đến lúc phải cắt giảm · TOPIK 4 →
  • , .

    Kết quả là, đô thị hóa một mặt đẩy nhanh sự tan rã của cộng đồng truyền thống, mặt khác đòi hỏi phải xây dựng những mạng lưới quan hệ theo hình thái mới.

    Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →
  • .

    Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ robot đang đẩy nhanh tốc độ thay thế những công việc lặp đi lặp lại và lao động chân tay.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4