B · TOPIK 3–4Danh từ
거래
giao dịch, thỏa thuận

NOUN
거래

NOUN
giao dịch,thỏa thuận
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vì có thể tiết kiệm tiền hơn so với mua đồ mới nên nhiều người mua bán đồ cũ.
Mua bán đồ cũ, vì sao lại được ưa chuộng? · TOPIK 3 →
