B · TOPIK 3–4Danh từ
건설
xây dựng

NOUN
건설

NOUN
xây dựng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Đặc biệt, ông đã thành lập Công ty Xây dựng Hyundai và nỗ lực đóng góp vào công cuộc tái thiết đất nước.
Chung Ju-yung — Hyundai gây dựng từ hai bàn tay trắng · TOPIK 4 →
