B · TOPIK 3–4Danh từ
격차
khoảng cách, sự chênh lệch

NOUN
격차

NOUN
khoảng cách,sự chênh lệch
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sự bất bình đẳng này không chỉ dừng lại ở khoảng cách kinh tế mà còn gây ra nhiều tác động tiêu cực đến toàn bộ xã hội.
Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →, .
Khi nhậm chức, dù Samsung là doanh nghiệp hàng đầu trong nước, ông vẫn nhận thức được khoảng cách với các doanh nghiệp tầm cỡ thế giới.
Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →.
Khoảng cách giáo dục được nhìn nhận là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội hiện đại.
Nguyên nhân mang tính cấu trúc của khoảng cách giáo dục · TOPIK 5 →.
Khoảng cách công nghệ và sự chênh lệch về vốn giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là những yếu tố chính khiến quá trình chuyển đổi năng lượng toàn cầu càng thêm khó khăn.
Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →
