B · TOPIK 3–4Động từ
경감시키다
làm dịu, làm giảm

VERB
경감시키다

VERB
làm dịu,làm giảm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Những nỗ lực cá nhân như vậy góp phần ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh và giảm bớt gánh nặng cho hệ thống y tế.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →.
Một số nhà khoa học cho rằng nâng cao chất lượng cuộc sống của con người và giảm bớt khổ đau là nghĩa vụ đương nhiên của khoa học.
Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →
