A · TOPIK 1–2Động từ
구경하다
tham quan, ngắm xem

VERB
구경하다

VERB
tham quan,ngắm xem
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vừa ăn những món như tteokbokki hay sundae (dồi Hàn Quốc) vừa dạo xem thật là thú vị.
Dạo chợ truyền thống Hàn Quốc · TOPIK 2 →.
Đến đây, bạn có thể ngắm những ngôi nhà Hàn Quốc ngày xưa.
Trải nghiệm làng dân gian Hàn Quốc · TOPIK 3 →
