B · TOPIK 3–4Danh từ
깨달음
sự nhận ra, sự giác ngộ

NOUN
깨달음

NOUN
sự nhận ra,sự giác ngộ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sự giác ngộ này khiến chúng ta trân trọng từng khoảnh khắc của cuộc sống.
Mỹ học của sự vô thường · PRO →
