B · TOPIK 3–4Danh từ
끈기
sự kiên trì, sự bền bỉ

NOUN
끈기

NOUN
sự kiên trì,sự bền bỉ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
: .
Bài học: Sự kiên trì quan trọng hơn tốc độ.
Câu chuyện thỏ và rùa · TOPIK 2 →
