B · TOPIK 3–4Tính từ
끈끈하다
bền chặt, gắn bó

ADJ
끈끈하다
끈끈한

ADJ
bền chặt,gắn bó
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Khi sự gắn bó khăng khít với gia đình hay hàng xóm yếu dần, mỗi người dần trở thành một hòn đảo không có nơi nương tựa.
Cô đơn, số phận của người hiện đại? · PRO →
