Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Tính từ

끈끈하다

bền chặt, gắn bó

ADJ

끈끈하다

끈끈한

ADJ

bền chặt,gắn bó

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Khi sự gắn bó khăng khít với gia đình hay hàng xóm yếu dần, mỗi người dần trở thành một hòn đảo không có nơi nương tựa.

    Cô đơn, số phận của người hiện đại? · PRO →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4