A · TOPIK 1–2Danh từ
나물
rau rừng

NOUN
나물

NOUN
rau rừng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Khi mùa xuân đến, mọi người ăn nhiều rau rừng tươi hoặc hải sản.
Món ăn Hàn Quốc bốn mùa · TOPIK 2 →
