Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Động từ

낳다

sinh (con), gây ra

VERB

낳다

VERB

sinh (con),gây ra

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Điều này mang lại những mặt tích cực như nâng cao năng suất và tăng hiệu quả, nhưng đồng thời cũng làm dấy lên lo ngại về sự biến mất của những việc làm truyền thống.

    Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
  • , , .

    Chính phủ phải thúc đẩy các chính sách toàn diện như ổn định nhà ở, mở rộng cơ sở hạ tầng chăm sóc trẻ em, xây dựng văn hóa bình đẳng giới, qua đó tạo ra một môi trường xã hội thuận lợi để thế hệ trẻ sinh con và nuôi dạy con cái.

    Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2