A · TOPIK 1–2Động từ
넓어지다
trở nên rộng, trở nên rộng rãi

VERB
넓어지다

VERB
trở nên rộng,trở nên rộng rãi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Khi giảm bớt đồ đạc, không chỉ không gian trở nên rộng rãi hơn mà tâm hồn cũng trở nên thư thái hơn.
Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
