Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

넘겨주다

chuyển giao, nhường lại

VERB

넘겨주다

VERB

chuyển giao,nhường lại

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Ngoài ra, không vứt bỏ những món đồ không dùng đến mà chuyển lại cho người khác cũng giúp bảo vệ môi trường nữa.

    Mua bán đồ cũ, vì sao lại được ưa chuộng? · TOPIK 3 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4