B · TOPIK 3–4Động từ
넘기다
vượt qua

VERB
넘기다

VERB
vượt qua
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Có thể xem đó là một cách khôn ngoan riêng để nhẹ nhàng vượt qua khoảng cách thế hệ ngượng ngùng.
라떼는 말이야 (Hồi tôi còn trẻ ấy mà) · TOPIK 4 →
