B · TOPIK 3–4Động từ
늘어놓다
bày ra, kể lể

VERB
늘어놓다

VERB
bày ra,kể lể
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hễ nói ra câu này là ông nhất định sẽ kể lể chuyện ngày xưa thật dài.
라떼는 말이야 (Hồi tôi còn trẻ ấy mà) · TOPIK 4 →
