B · TOPIK 3–4Danh từ
닭튀김
gà rán

NOUN
닭튀김

NOUN
gà rán
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Jipai là miếng gà rán to và giòn rụm, khiến người qua đường phải dừng bước.
Chợ đêm Đài Loan: điểm đến không thể bỏ qua khi du lịch · TOPIK 4 →
