B · TOPIK 3–4Động từ
대체하다
thay thế

VERB
대체하다

VERB
thay thế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi cho rằng không thể nào AI thay thế hoàn toàn những năng lực đặc thù của con người.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →.
Tuy nhiên, nhiều ý kiến chỉ ra rằng những mối quan hệ này có giới hạn trong việc thay thế sự ổn định và bền vững mà cộng đồng truyền thống từng mang lại.
Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →, .
Ngoài ra, khi các hệ thống tự động hóa thay thế sức lao động của con người, nhiều người phải đối mặt với nguy cơ mất việc làm.
Tiến bộ công nghệ và sự tha hóa của con người · TOPIK 5 →.
Đặc biệt, sự tiến bộ nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo và công nghệ robot cho thấy khả năng thay thế nhiều lĩnh vực vốn cần đến sức lao động của con người.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
