B · TOPIK 3–4Danh từ
독서
việc đọc sách

NOUN
독서

NOUN
việc đọc sách
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Lúc đầu có thể hơi khó khăn, nhưng nếu tiếp tục cố gắng, bạn sẽ có thể tạo được thói quen đọc sách tốt.
Mỗi ngày đọc sách mười phút · TOPIK 2 →
