Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Động từ

떨어지다

rơi, rớt

VERB

떨어지다

VERB

rơi,rớt

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Đây là thời đại mà chiếc điện thoại thông minh không rời khỏi tay, còn bảng tin mạng xã hội thì được cập nhật không ngừng nghỉ.

    Cô đơn, số phận của người hiện đại? · PRO →
  • , .

    Lá cũ có rụng thì chồi non mới nhú, mùa đông khắc nghiệt có qua thì sự sống mùa xuân mới đâm chồi.

    Mỹ học của sự vô thường · PRO →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2