A · TOPIK 1–2Danh từ
리
ri (đơn vị đo khoảng cách)

NOUN
리

NOUN
ri (đơn vị đo khoảng cách)
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Chuyện ông từng đi bộ cả mười dặm đường đến trường cứ kéo dài mãi không dứt.
라떼는 말이야 (Hồi tôi còn trẻ ấy mà) · TOPIK 4 →
