B · TOPIK 3–4Danh từ
만성
mãn tính

NOUN
만성

NOUN
mãn tính
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Tập thể dục đều đặn, chế độ ăn uống cân bằng, ngủ đủ giấc... giúp tăng cường khả năng miễn dịch của cá nhân và giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →, , .
Cụ thể, làm việc nhiều giờ dẫn đến mệt mỏi mãn tính và thiếu ngủ, từ đó làm tăng nguy cơ mắc các bệnh tim mạch và bệnh chuyển hóa.
Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →
