Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

만족

sự hài lòng

NOUN

만족

NOUN

sự hài lòng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Có thể nói đây là một lối sống khôn ngoan, theo đuổi sự thỏa mãn về tinh thần hơn là sự sung túc về vật chất.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • , .

    Vì lao động không còn là phương tiện sinh tồn duy nhất, mỗi cá nhân có thể tìm thấy sự mãn nguyện trong những hoạt động theo đuổi giá trị và đam mê của chính mình.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4