Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

물질

công việc lặn biển (thu hoạch của haenyeo)

NOUN

물질

NOUN

công việc lặn biển (thu hoạch của haenyeo)

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Họ không chỉ duy trì suốt nhiều thế kỷ trí tuệ chung sống với thiên nhiên thông qua nghề lặn, mà còn giữ vai trò cốt lõi trong nền kinh tế cộng đồng.

    Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4