B · TOPIK 3–4Danh từ
반응
phản ứng

NOUN
반응

NOUN
phản ứng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Cần một cách tiếp cận lý trí thay vì phản ứng theo cảm xúc.
Thái độ đối diện với thất bại · TOPIK 4 →.
Thậm chí, truyền thông còn phóng đại hoặc giảm nhẹ sự thật để khơi gợi phản ứng cảm xúc của công chúng.
Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →
