B · TOPIK 3–4Danh từ
발달
sự phát triển

NOUN
발달

NOUN
sự phát triển
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Xu hướng này càng trở nên trầm trọng hơn cùng với sự phát triển của mạng xã hội.
Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →.
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ tự động hóa không chỉ làm giảm nhu cầu đối với một số nghề nhất định mà còn khai sinh ra những nghề mới.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →
