Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

분석하다

phân tích

VERB

분석하다

VERB

phân tích

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Điều quan trọng là phân tích nguyên nhân thất bại một cách khách quan và xác định xem mình đã sai ở đâu.

    Thái độ đối diện với thất bại · TOPIK 4 →
  • .

    Nhiều nhà nghiên cứu vẫn đang tiếp tục nỗ lực phân tích và định lượng hạnh phúc một cách khoa học.

    Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →
  • , .

    Bằng cách phân tích một khối lượng khổng lồ các tác phẩm nghệ thuật, trí tuệ nhân tạo nắm bắt đặc trưng của một thời đại hay một tác giả cụ thể, rồi dựa vào đó sáng tạo ra tác phẩm mới.

    Nghệ thuật trong thời đại trí tuệ nhân tạo · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4