B · TOPIK 3–4Động từ
비교하다
so sánh

VERB
비교하다

VERB
so sánh
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, nếu không so sánh bản thân với bài đăng của người khác, bạn có thể bớt căng thẳng hơn.
Cách sử dụng mạng xã hội lành mạnh · TOPIK 3 →.
Chúng ta, những người sống trong xã hội hiện đại, không ngừng so sánh bản thân với người khác.
Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →.
Có thể nói đó là nỗ lực để trở nên tốt hơn chính mình của ngày hôm qua, thay vì so sánh với người khác.
갓생 (Sống một cuộc đời đỉnh cao) · TOPIK 4 →, .
Không chỉ khả năng so sánh và kiểm chứng chéo thông tin từ nhiều nguồn khác nhau, mà năng lực hiểu biết truyền thông để nhận ra những ý đồ ẩn giấu của truyền thông cũng là điều không thể thiếu.
Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →
