B · TOPIK 3–4Danh từ
불균형
sự mất cân bằng

NOUN
불균형

NOUN
sự mất cân bằng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, sự mất cân bằng về cơ sở hạ tầng giáo dục giữa các vùng cũng là một yếu tố quan trọng khiến khoảng cách giáo dục thêm sâu sắc.
Nguyên nhân mang tính cấu trúc của khoảng cách giáo dục · TOPIK 5 →.
Khoảng cách công nghệ và sự chênh lệch về vốn giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là những yếu tố chính khiến quá trình chuyển đổi năng lượng toàn cầu càng thêm khó khăn.
Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →, .
Ngoài ra, sự mất cân bằng khi việc chăm con và việc nhà dồn lên vai phụ nữ không chỉ dẫn đến gián đoạn sự nghiệp mà còn củng cố định kiến về vai trò giới.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
