Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

비교

sự so sánh

NOUN

비교

NOUN

sự so sánh

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Tuy nhiên, sự so sánh như vậy không chỉ thường khiến chúng ta bất hạnh mà còn gặm nhấm lòng tự trọng.

    Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →
  • , .

    Phương pháp này không chỉ có ưu điểm là phản ánh trực tiếp thế giới nội tâm của cá nhân mà còn có lợi thế là cho phép nghiên cứu so sánh giữa nhiều nền văn hóa khác nhau.

    Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →
  • .

    Thế giới số không ngừng cho chúng ta thấy cuộc sống hoàn hảo của người khác và khơi dậy sự so sánh.

    Cô đơn, số phận của người hiện đại? · PRO →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4