A · TOPIK 1–2Động từ
빼다
bỏ ra, loại trừ

VERB
빼다

VERB
bỏ ra,loại trừ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
" 바꿔라"는 .
Năm 1993, tại Frankfurt, Đức, ông đưa ra tuyên bố đầy táo bạo: "Hãy thay đổi tất cả, trừ vợ và con cái."
Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →
