Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

사실

sự việc, sự thật

NOUN

사실

NOUN

sự việc,sự thật

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Không chỉ thường xuyên xảy ra các hành vi núp sau sự ẩn danh để phỉ báng người khác hay lan truyền thông tin sai sự thật, mà còn có nhiều trường hợp chịu tổn hại nghiêm trọng vì bạo lực mạng và bình luận ác ý.

    Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →
  • , .

    Không chỉ dừng lại ở việc đưa tin về sự thật, truyền thông còn có ảnh hưởng to lớn trong việc định hình nhận thức và thái độ của công chúng đối với những vấn đề cụ thể.

    Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →
  • .

    Tuy nhiên, ảnh hưởng tinh tế nhưng mạnh mẽ mà ngôn ngữ tác động lên tư duy là một sự thật không thể phủ nhận.

    Sự tương tác giữa ngôn ngữ và tư duy · TOPIK 5 →
  • .

    Sự thật rằng vạn vật trên thế gian không tồn tại mãi mãi đôi khi mang đến cho con người cảm giác hư vô sâu sắc.

    Mỹ học của sự vô thường · PRO →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2