A · TOPIK 1–2Danh từ
산책
sự đi dạo

NOUN
산책

NOUN
sự đi dạo
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Rồi chúng tôi cùng nhau ra ngoài đi dạo.
Một ngày sống cùng thú cưng · TOPIK 2 →.
Đi công viên dạo bộ hoặc đạp xe cũng là một cách hay.
Tận hưởng cuối tuần trọn vẹn · TOPIK 2 →.
Nghe bản nhạc yêu thích hay đi dạo cũng là một cách hay.
Cách chăm sóc sức khỏe tinh thần · TOPIK 3 →, .
Ví dụ, dù chỉ là những bài tập nhẹ như đi dạo hay chạy bộ, nếu tập đều đặn thì bạn cũng có thể ngủ ngon hơn.
Tầm quan trọng của việc tập thể dục đều đặn · TOPIK 3 →
