B · TOPIK 3–4Danh từ
사회관계망
mạng xã hội

NOUN
사회관계망

NOUN
mạng xã hội
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Xu hướng này càng trở nên trầm trọng hơn cùng với sự phát triển của mạng xã hội.
Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →
