B · TOPIK 3–4Danh từ
생계
sinh kế

NOUN
생계

NOUN
sinh kế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Thêm vào đó, sự suy giảm nguồn tài nguyên hải sản do ô nhiễm môi trường biển và biến đổi khí hậu cũng là yếu tố đe dọa sinh kế của các hải nữ.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →, .
Điều này có nghĩa là khái niệm lao động được mở rộng, vượt ra ngoài một hoạt động đơn thuần để duy trì sinh kế, trở thành một quá trình phát huy tiềm năng của cá nhân, đóng góp cho xã hội và đạt được sự mãn nguyện.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →.
Ajeossi là hình mẫu của người đàn ông với tư cách trụ cột gia đình, gánh vác sinh kế cho cả nhà và âm thầm làm tròn vai trò của mình ở trung tâm của đời sống xã hội.
Ajumma và ajussi: vai trò xã hội và nhận thức đang thay đổi · PRO →
