A · TOPIK 1–2Động từ
생활하다
sinh sống

VERB
생활하다

VERB
sinh sống
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vua Sejong đã nỗ lực để người dân có thể sống thoải mái.
Vua Sejong — chữ viết vì bách tính · TOPIK 3 →, .
Ngoài ra, còn có nhược điểm là phải sống trong không gian chật hẹp và xa rời thiên nhiên.
Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →.
Do đặc điểm ngôn ngữ này, họ luôn sống với ý thức rõ ràng về vị trí và phương hướng của mình.
Sự tương tác giữa ngôn ngữ và tư duy · TOPIK 5 →.
Các hải nữ đã hình thành mối gắn bó sâu sắc với thiên nhiên bằng cách là người đầu tiên nhận ra những thay đổi của biển cả và sống thích ứng theo đó.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
