B · TOPIK 3–4Động từ
선호하다
ưa chuộng

VERB
선호하다

VERB
ưa chuộng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhiều người ưa thích sự tiện lợi của cuộc sống thành thị và đời sống văn hóa sôi động.
Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →.
Vẫn còn nhiều người ưa chuộng trải nghiệm đặc biệt mà các cửa hàng truyền thống mang lại.
KREND chỉ cho bạn nơi người Hàn mua sắm quần áo · TOPIK 5 →.
Thế hệ trẻ có xu hướng rõ rệt là ưa chuộng những nghề nghiệp ổn định, có thu nhập bảo đảm hơn là công việc lặn biển vất vả.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
