B · TOPIK 3–4Động từ
설립하다
thành lập

VERB
설립하다

VERB
thành lập
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Đặc biệt, ông đã thành lập Công ty Xây dựng Hyundai và nỗ lực đóng góp vào công cuộc tái thiết đất nước.
Chung Ju-yung — Hyundai gây dựng từ hai bàn tay trắng · TOPIK 4 →.
Năm 1938, ông bắt đầu kinh doanh bằng việc thành lập một công ty thương mại nhỏ, Samsung Sanghoe, tại Daegu.
Lee Byung-chul — khởi đầu của Samsung · TOPIK 4 →
