Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

소유하다

sở hữu

VERB

소유하다

VERB

sở hữu

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Những người này chỉ sở hữu những món đồ thật sự cần thiết và tập trung vào các giá trị cốt lõi của cuộc sống.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • .

    Mô hình này mang đến kỳ vọng rằng việc chia sẻ thay vì sở hữu hàng hóa hay dịch vụ có thể giảm lãng phí tài nguyên và góp phần bảo vệ môi trường.

    Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4