B · TOPIK 3–4Danh từ
성과
thành tích, thành quả

NOUN
성과

NOUN
thành tích,thành quả
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Thậm chí, có nhiều trường hợp dù theo đuổi 워라밸 nhưng vẫn không thoát khỏi áp lực về thăng chức hay thành tích.
Cân bằng công việc – cuộc sống: liệu có thực sự là một giấc mơ khả thi? · TOPIK 4 →, .
Trong khi độ nhận diện tăng mạnh, thành tích âm nhạc lại đến muộn hơn.
Sức hút của Woni nhóm RESCENE · TOPIK 4 →
