A · TOPIK 1–2Động từ
식사하다
dùng bữa

VERB
식사하다

VERB
dùng bữa
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Trước tiên, nên ăn uống vào những giờ cố định.
Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh · TOPIK 3 →.
Nếu làm sẵn các món ăn kèm vào cuối tuần, bạn có thể ăn uống tiện lợi vào các ngày trong tuần.
Mẹo sinh hoạt hữu ích khi sống một mình · TOPIK 3 →, .
Ngoài ra, khi ăn cùng người lớn, cũng nên tránh làm ồn hay cử động lăng xăng.
Mỹ học của phép lịch sự trên bàn ăn Hàn Quốc · TOPIK 4 →
