B · TOPIK 3–4Danh từ
심사
sự thẩm định, sự xét duyệt

NOUN
심사

NOUN
sự thẩm định,sự xét duyệt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , , .
Điều này có thể dẫn đến phân biệt đối xử trong nhiều lĩnh vực như tuyển dụng, thẩm định khoản vay hay hệ thống tư pháp, vì vậy cần gấp rút đưa ra các biện pháp bảo đảm tính công bằng.
Những vấn đề chính trong đạo đức trí tuệ nhân tạo · TOPIK 5 →
