B · TOPIK 3–4Động từ
쏟아지다
đổ xuống

VERB
쏟아지다

VERB
đổ xuống
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Thông tin sức khỏe tràn lan thiếu chọn lọc không chỉ gây ra sự bối rối đơn thuần mà đôi khi còn có thể gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
Giữa cơn lũ thông tin sức khỏe, cần ứng phó khôn ngoan · TOPIK 4 →
