Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

양

số lượng, lượng

NOUN

양

NOUN

số lượng,lượng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , '', '둘'과 '', '많다'와 .

    Ngoài ra, ngôn ngữ này không có khái niệm về số, và thay vì những số từ rõ ràng như 'một', 'hai', nó chỉ dùng những cách diễn đạt chỉ lượng tương đối như 'ít', 'nhiều'.

    Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →
  • , .

    Bằng cách phân tích một khối lượng khổng lồ các tác phẩm nghệ thuật, trí tuệ nhân tạo nắm bắt đặc trưng của một thời đại hay một tác giả cụ thể, rồi dựa vào đó sáng tạo ra tác phẩm mới.

    Nghệ thuật trong thời đại trí tuệ nhân tạo · TOPIK 6 →
  • ' 시대'의 .

    Sự xuất hiện của 'thời đại hậu khan hiếm' này làm giảm lượng lao động tuyệt đối cần thiết để đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con người.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2