A · TOPIK 1–2Danh từ
어제
hôm qua

NOUN
어제

NOUN
hôm qua
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hôm qua tôi đã đi sở thú.
Voi có vòi dài · TOPIK 1 →.
Hôm qua tôi bị ốm.
Tôi đã đi bệnh viện · TOPIK 1 →.
Hôm qua tôi đã mua mì ramyeon.
Cửa hàng tiện lợi mở cả ban đêm · TOPIK 1 →.
Hôm qua tôi đã mượn hai quyển sách.
Thư viện yên tĩnh · TOPIK 1 →
